Chợ Cóc FKO

半旗

はんき

hanki

N1
Danh từ

半旗 nghĩa là cờ rủ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cờ rủ

a flag at half-mast

treo cờ rủ (để tang)

cờ hạ nửa cột

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

半分はんぶん
hanbun
Trạng từDanh từ
N5

một nửa

half

半分食べました。

はんぶんたべました。

Tôi đã ăn một nửa.

半分はんぷん
hanpun
Danh từ
N5

nửa phút

half minute

後半こうはん
kouhan
Danh từ
N4

nửa sau

second half

後半に点を取ります。

こうはんにてんをとります。

Tôi ghi bàn trong nửa sau.

前半ぜんはん
zenhan
Danh từ
N4

nửa đầu

first half

前半に得点します。

ぜんはんにとくてんします。

Tôi ghi bàn trong nửa đầu.

半島はんとう
hantou
Danh từ
N4

bán đảo

peninsula

半島を旅行します。

はんとうをりょこうします。

Tôi du lịch bán đảo.

上半期かみはんき
kamihanki
Danh từ
N4

nửa đầu năm

first half of the year

上半期の売上を報告します。

かみはんきのうりあげをほうこくします。

Tôi báo cáo doanh thu nửa đầu năm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập