Chợ Cóc FKO

原因

げんいん

gen'in

N3
Danh từ

原因 nghĩa là nguyên nhân, lý do — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nguyên nhân, lý do

cause, reason

Ảnh minh họa

Ví dụ

原因を調べます。

げんいんをしらべます。

Tôi điều tra nguyên nhân.

#N3#noun
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

湿原しつげん
shitsugen
Danh từ
N2

đầm lầy cỏ

marshy grassland

原始げんし
genshi
Danh từTính từ đuôi の
N1

nguyên thủy

origin

原動機げんどうき
gendouki
Danh từ
N2

động cơ chính

motor

原子力げんしりょく
genshiryoku
Danh từTính từ đuôi の
N4

năng lượng nguyên tử

atomic energy

原子力発電所があります。

げんしりょくはつでんしょがあります。

Có nhà máy điện hạt nhân.

草原そうげん
sougen
Danh từ
N4

đồng cỏ

grassy field

草原を歩きます。

そうげんをあるきます。

Tôi đi bộ trên đồng cỏ.

原文げんぶん
genbun
Danh từ
N2

nguyên văn

original text

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập