原因
げんいんgen'in
N3
Danh từ
原因 nghĩa là nguyên nhân, lý do — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nguyên nhân, lý do
cause, reason
Ảnh minh họa
Ví dụ
原因を調べます。
げんいんをしらべます。
Tôi điều tra nguyên nhân.
#N3#noun
Từ liên quan
Cùng Kanji
原子力げんしりょく
genshiryoku
Danh từTính từ đuôi の
N4năng lượng nguyên tử
atomic energy
原子力発電所があります。
げんしりょくはつでんしょがあります。
Có nhà máy điện hạt nhân.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

