収集癖
しゅうしゅうへきshuushuuheki
N1
Danh từ
収集癖 nghĩa là tật sưu tầm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tật sưu tầm
a collecting mania
thói gom góp
máu sưu tập
bệnh tích trữ
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
源泉徴収げんせんちょうしゅう
gensenchoushuu
Danh từTính từ đuôi の
N4khấu trừ thuế tại nguồn
tax withholding at the source
源泉徴収票をもらった。
げんせんちょうしゅうひょうをもらった。
Tôi nhận được phiếu khấu trừ thuế.
押収おうしゅう
oushuu
Danh từĐộng từ する
N3tịch thu
seizure
警察は証拠品を押収した。
けいさつはしょうこひんをおうしゅうした。
Cảnh sát đã tịch thu tang vật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
