受注
じゅちゅうjuchuu
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
受注 nghĩa là nhận đơn hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhận đơn hàng
accepting an order
nhận đặt hàng
orders received
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
受諾じゅだく
judaku
Danh từĐộng từ する
N3chấp nhận
acceptance
会社は彼の提案を受諾した。
かいしゃはかれのていあんをじゅだくした。
Công ty đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
受付うけつけ
uketsuke
Danh từĐộng từ する
N4quầy lễ tân
reception (desk)
受付で聞きます。
うけつけできます。
Tôi hỏi ở quầy lễ tân.
受け入れるうけいれる
ukeireru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4chấp nhận
to accept
提案を受け入れます。
ていあんをうけいれます。
Tôi chấp nhận đề xuất.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

