受ける
うけるukeru
受ける nghĩa là nhận — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhận
to receive
lấy
to get
bắt (ví dụ bóng)
to catch (e.g. a ball)
bị va (gió, sóng, ánh sáng mặt trời)
to be struck by (wind, waves, sunlight, etc.)
chịu (thiệt hại)
to sustain (damage)
gánh chịu (mất mát)
to incur (a loss)
chịu (thương tích)
to suffer (an injury)
cảm nhận (ảnh hưởng)
to feel (influence)
trải qua (ví dụ phẫu thuật)
to undergo (e.g. surgery)
tham gia (kiểm tra)
to take (a test)
chấp nhận (thách thức)
to accept (a challenge)
được trao (ví dụ cuộc sống, tài năng)
to be given (e.g. life, talent)
thấy buồn cười
to find funny
thấy hài hước
to find humorous
bị làm vui (bởi)
to be amused (by)
theo dõi
to follow
kế tiếp
to succeed
có nguồn gốc từ
to be descended from
hướng về (phía nam)
to face (south, etc.)
được bổ nghĩa
to be modified by
nhận (đồ cầm đồ) bằng cách trả phí
to obtain (a pawned item, etc.) by paying a fee
được đón nhận tốt
to be well-received
trở nên phổ biến
to become popular
được hoan nghênh
to go down well
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
試験を受けます。
しけんをうけます。
Tôi thi.
Từ liên quan
Cùng Kanji
chấp nhận
acceptance
会社は彼の提案を受諾した。
かいしゃはかれのていあんをじゅだくした。
Công ty đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
quầy lễ tân
reception (desk)
受付で聞きます。
うけつけできます。
Tôi hỏi ở quầy lễ tân.
chấp nhận
to accept
提案を受け入れます。
ていあんをうけいれます。
Tôi chấp nhận đề xuất.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
