否応なく
いやおうなくiyaounaku
N2
Trạng từ
否応なく nghĩa là dù muốn hay không — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dù muốn hay không
whether one wants to or not
không có lựa chọn
without choice
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
合否ごうひ
gouhi
Danh từ
N4đậu hay rớt
success or failure
合否を確認します。
ごうひをかくにんします。
Tôi kiểm tra kết quả đậu rớt.
賛否さんぴ
sanpi
Danh từ
N4ủng hộ và phản đối
yes and no
賛否両論あります。
さんぴりょうろんあります。
Có ý kiến trái chiều.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

