Chợ Cóc FKO

拒否

きょひ

kyohi

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

拒否 nghĩa là từ chối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

từ chối

refusal

cự tuyệt

rejection

phủ quyết

denial

veto

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

拒絶きょぜつ
kyozetsu
Danh từĐộng từ する
N4

sự từ chối

refusal

申し出を拒絶する。

もうしでをきょぜつする。

Từ chối đề nghị.

拒否権きょひけん
kyohiken
Danh từ
N2

quyền phủ quyết

right of veto

峻拒しゅんきょ
shunkyo
Danh từĐộng từ する
N1

cự tuyệt thẳng thừng

refusing flatly

拒むこばむ
kobamu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

từ chối

to refuse

要求を拒む。

ようきゅうをこばむ。

Từ chối yêu cầu.

合否ごうひ
gouhi
Danh từ
N4

đậu hay rớt

success or failure

合否を確認します。

ごうひをかくにんします。

Tôi kiểm tra kết quả đậu rớt.

賛否さんぴ
sanpi
Danh từ
N4

ủng hộ và phản đối

yes and no

賛否両論あります。

さんぴりょうろんあります。

Có ý kiến trái chiều.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập