Chợ Cóc FKO

賛否

さんぴ

sanpi

N4
Danh từ

賛否 nghĩa là ủng hộ và phản đối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ủng hộ và phản đối

yes and no

tán thành hay không

for and against

ý kiến trái chiều

Ảnh minh họa

Ví dụ

賛否両論あります。

さんぴりょうろんあります。

Có ý kiến trái chiều.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絶賛ぜっさん
zessan
Danh từĐộng từ する
N2

ca ngợi hết lời

high praise

賛成さんせい
sansei
Danh từĐộng từ する
N4

tán thành

approval

賛成します。

さんせいします。

Tôi tán thành.

賛美さんび
sanbi
Danh từĐộng từ する
N3

ca ngợi

praise

賛助さんじょ
sanjo
Danh từĐộng từ する
N3

ủng hộ

support

賞賛しょうさん
shousan
Danh từĐộng từ する
N3

khen ngợi

praise

礼賛らいさん
raisan
Danh từĐộng từ する
N2

tán dương

praise

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập