Chợ Cóc FKO

告訴

こくそ

kokuso

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

告訴 nghĩa là tố cáo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tố cáo

accusation

kiện

complaint

khởi kiện

legal action

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

広告こうこく
koukoku
Danh từĐộng từ する
N4

quảng cáo

advertisement

広告を見ます。

こうこくをみます。

Tôi xem quảng cáo.

報告書ほうこくしょ
houkokusho
Danh từ
N4

báo cáo (văn bản)

(written) report

報告書を作成します。

ほうこくしょをさくせいします。

Tôi soạn báo cáo.

警告けいこく
keikoku
Danh từĐộng từ する
N4

cảnh báo

warning

医者は彼にたばこをやめるよう警告した。

いしゃはかれにたばこをやめるようけいこくした。

Bác sĩ cảnh báo anh ấy bỏ thuốc lá.

告示こくじ
kokuji
Danh từĐộng từ する
N2

cáo thị

notice

忠告ちゅうこく
chuukoku
Danh từĐộng từ する
N3

lời khuyên

advice

被告ひこく
hikoku
Danh từ
N3

bị cáo

defendant

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập