Chợ Cóc FKO

和食

わしょく

washoku

N4
Danh từ

和食 nghĩa là món ăn Nhật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

món ăn Nhật

Japanese food

ẩm thực Nhật Bản

Japanese dish

Japanese cuisine

Ảnh minh họa

Ví dụ

和食が好きです。

わしょくがすきです.

Tôi thích món ăn Nhật.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

講和こうわ
kouwa
Danh từĐộng từ する
N2

giảng hòa

reconciliation

和室わしつ
washitsu
Danh từ
N4

phòng kiểu Nhật Bản

Japanese-style room

和室でくつろぎます。

わしつでくつろぎます。

Tôi thư giãn trong phòng kiểu Nhật.

平和へいわ
heiwa
Danh từTính từ đuôi な
N4

hòa bình

peace

世界平和を願います。

せかいへいわをねがいます。

Tôi mong muốn hòa bình thế giới.

和服わふく
wafuku
Danh từ
N3

trang phục Nhật

Japanese clothes

和語わご
wago
Danh từ
N4

từ thuần Nhật

Japanese language

和語は日本固有の言葉です。

わごはにほんこゆうのことばです。

Từ Yamato là từ ngữ riêng của Nhật Bản.

和えるあえる
aeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

trộn (gỏi)

to dress (a salad)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập