咽喉
いんこうinkou
N1
Danh từ
咽喉 nghĩa là yết hầu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
yết hầu
the throat
cuống họng
a vital passage
vị trí then chốt
a key position
điểm trọng yếu
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
喉から手が出るのどからてがでる
nodokarategaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1thèm muốn cháy bỏng
wanting something so badly one can almost taste it
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

