喉
のどnodo
N4
Danh từ
喉 nghĩa là cổ họng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cổ họng
throat
giọng ca
singing voice
gáy sách (lề trong của sách)
gutter (inner margins of a book)
Ảnh minh họa
Ví dụ
喉が痛いです。
のどがいたいです。
Cổ họng đau.
Từ liên quan
Cùng Kanji
喉から手が出るのどからてがでる
nodokarategaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1thèm muốn cháy bỏng
wanting something so badly one can almost taste it
喉元過ぎれば熱さを忘れるのどもとすぎればあつさをわすれる
nodomotosugirebaatsusaowasureru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1qua cơn hoạn nạn quên thầy quên thuốc
once the danger has passed, it is forgotten
喉を鳴らすのどをならす
nodoonarasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1kêu ư ử trong cổ
to purr (of a cat)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

