喉から手が出る
のどからてがでるnodokarate ga deru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
喉から手が出る nghĩa là thèm muốn cháy bỏng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thèm muốn cháy bỏng
wanting something so badly one can almost taste it
khao khát tột độ
thèm rỏ dãi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
喉元過ぎれば熱さを忘れるのどもとすぎればあつさをわすれる
nodomotosugirebaatsusaowasureru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1qua cơn hoạn nạn quên thầy quên thuốc
once the danger has passed, it is forgotten
喉を鳴らすのどをならす
nodoonarasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1kêu ư ử trong cổ
to purr (of a cat)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

