喉を鳴らす
のどをならすnodo o narasu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
喉を鳴らす nghĩa là kêu ư ử trong cổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kêu ư ử trong cổ
to purr (of a cat)
(mèo) gừ gừ
to make a sound in one's throat
tặc lưỡi thèm thuồng
phát tiếng từ họng
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
喉から手が出るのどからてがでる
nodokarategaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1thèm muốn cháy bỏng
wanting something so badly one can almost taste it
喉元過ぎれば熱さを忘れるのどもとすぎればあつさをわすれる
nodomotosugirebaatsusaowasureru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1qua cơn hoạn nạn quên thầy quên thuốc
once the danger has passed, it is forgotten
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
