Chợ Cóc FKO

喉を鳴らす

のどをならす

nodo o narasu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

喉を鳴らす nghĩa là kêu ư ử trong cổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kêu ư ử trong cổ

to purr (of a cat)

(mèo) gừ gừ

to make a sound in one's throat

tặc lưỡi thèm thuồng

phát tiếng từ họng

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

のど
nodo
Danh từ
N4

cổ họng

throat

喉が痛いです。

のどがいたいです。

Cổ họng đau.

こん
kon
Danh từHậu tố
N4

fish

三喉の魚がいます。

さんこんのさかながいます。

Có ba con cá.

咽喉いんこう
inkou
Danh từ
N1

yết hầu

the throat

喉仏のどぼとけ
nodobotoke
Danh từ
N2

yết hầu

Adam's apple

喉から手が出るのどからてがでる
nodokarategaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

thèm muốn cháy bỏng

wanting something so badly one can almost taste it

喉元過ぎれば熱さを忘れるのどもとすぎればあつさをわすれる
nodomotosugirebaatsusaowasureru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

qua cơn hoạn nạn quên thầy quên thuốc

once the danger has passed, it is forgotten

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập