Chợ Cóc FKO

品質

ひんしつ

hinshitsu

N4
Danh từ

品質 nghĩa là chất lượng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chất lượng

quality (of a product or a service)

chất lượng sản phẩm

Ảnh minh họa

Ví dụ

品質を管理します。

ひんしつをかんりします。

Tôi quản lý chất lượng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

試供品しきょうひん
shikyouhin
Danh từ
N2

hàng mẫu

(free) sample

商品しょうひん
shouhin
Danh từ
N4

hàng hóa

commodity

商品を販売します。

しょうひんをはんばいします。

Tôi bán hàng hóa.

完成品かんせいひん
kanseihin
Danh từ
N4

sản phẩm hoàn thiện

finished product

完成品を検査します。

かんせいひんをけんさします。

Tôi kiểm tra sản phẩm hoàn thiện.

薬品やくひん
yakuhin
Danh từ
N3

dược phẩm

medicine

作品さくひん
sakuhin
Danh từ
N3

tác phẩm

work (book, film, painting)

品格ひんかく
hinkaku
Danh từ
N3

phẩm cách

dignity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập