噛む
かむkamu
N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
噛む nghĩa là cắn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cắn
to bite
nhai
to chew
gặm
to gnaw
nhai kỹ
to masticate
vấp váp lời nói (đặc biệt khi nói trước đám đông)
to fumble one's words (esp. during a speech)
có liên quan đến
to be involved in
Ảnh minh họa
Ví dụ
よく噛んで食べます。
よくかんでたべます。
Tôi nhai kỹ rồi ăn.
Từ liên quan
Cùng Kanji
噛むしがむ
shigamu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4nhai (mạnh)
to chew (strongly)
よく噛みます。
よくしがみます。
Tôi nhai kỹ.
酸いも甘いも噛み分けるすいもあまいもかみわける
suimoamaimokamiwakeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1nếm đủ mùi đời
to be experienced in the ways of the world
窮鼠猫を噛むきゅうそねこをかむ
kyuusonekookamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1chó cùng rứt giậu
a cornered rat will bite a cat
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

