Chợ Cóc FKO

回る

まわる

mawaru

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từHậu tố

回る nghĩa là quay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quay

to turn

xoay

to rotate

quay vòng

to revolve

quay tròn

to spin

đi vòng quanh

to go around

vòng tròn

to circle

quay quanh

to revolve around

đi vòng quanh thế giới

to circumnavigate

di chuyển

to move around

đi tuần

to make a round

đi qua

to go by way of

ghé thăm nhiều nơi

to visit several places

lan ra

to spread

lưu thông

to circulate

ngấm (rượu)

to influence (of alcohol)

được truyền tay

to be passed around

Ảnh minh họa

Ví dụ

地球が太陽の周りを回ります。

ちきゅうがたいようのまわりをまわります。

Trái đất quay quanh mặt trời.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一回いっかい
ikkai
Danh từTrạng từ
N5

một lần

once

一回だけ試してみます。

いっかいだけためしてみます。

Tôi thử một lần xem.

何回なんかい
nankai
Danh từ
N5

bao nhiêu lần

how many times

何回行きましたか。

なんかいいきましたか。

Bạn đã đi bao nhiêu lần?

今回こんかい
konkai
Danh từTrạng từ
N5

lần này

this time

今回はありがとうございます。

こんかいはありがとうございます。

Cảm ơn lần này.

回るもとおる
motooru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

đi vòng quanh

to wander around

迂回うかい
ukai
Danh từĐộng từ する
N3

đường vòng

detour

歩き回るあるきまわる
arukimawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

đi lại

to walk about

街を歩き回ります。

まちをあるきまわります。

Tôi đi khắp thành phố.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập