Chợ Cóc FKO

契約

けいやく

keiyaku

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

契約 nghĩa là hợp đồng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hợp đồng

contract

thỏa thuận

compact

giao kèo

agreement

Ảnh minh họa

Ví dụ

契約を結びます。

けいやくをむすびます。

Tôi ký kết hợp đồng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

契約書けいやくしょ
keiyakusho
Danh từ
N3

hợp đồng (văn bản)

(written) contract

契機けいき
keiki
Danh từ
N4

cơ hội

opportunity

留学を契機に視野が広がった。

りゅうがくをけいきにしやがひろがった。

Việc du học là bước ngoặt mở rộng tầm nhìn của tôi.

契約社員けいやくしゃいん
keiyakushain
Danh từ
N2

nhân viên hợp đồng

contract employee

雇用契約こようけいやく
koyoukeiyaku
Danh từ
N2

hợp đồng lao động

contract of employment

誓約せいやく
seiyaku
Danh từĐộng từ する
N1

thề

oath

集約しゅうやく
shuuyaku
Danh từĐộng từ する
N2

tổng hợp

putting together

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập