Chợ Cóc FKO

奨学生

しょうがくせい

shougakusei

N2
Danh từ

奨学生 nghĩa là học sinh học bổng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

học sinh học bổng

scholarship student

sinh viên được cấp học bổng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

奨学金しょうがくきん
shougakukin
Danh từ
N4

học bổng

scholarship

奨学金を受けます。

しょうがくきんをうけます。

Tôi nhận học bổng.

奨励しょうれい
shourei
Danh từĐộng từ する
N3

khuyến khích

encouragement

推奨すいしょう
suishou
Danh từĐộng từ する
N3

khuyến nghị

recommendation

報奨ほうしょう
houshou
Danh từĐộng từ する
N2

tiền thưởng

bonus

学校がっこう
gakkou
Danh từ
N5

trường học

school

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi trường.

学生がくせい
gakusei
Danh từ
N5

học sinh; sinh viên

student

学生が多いです。

がくせいがおおいです。

Có nhiều học sinh.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập