学生
がくしょうgakushou
N5
Danh từ
学生 nghĩa là học sinh hành chính thời Heian — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
học sinh hành chính thời Heian
Heian-period student of government administration
học giả Phật giáo
Buddhist scholar
nhà nghiên cứu tại chùa
researcher at a Buddhist temple
người học Phật giáo
person studying Buddhism
học tập
learning
học bổng
scholarship
Ảnh minh họa
#flashcard_exclude
Từ liên quan
Cùng Kanji
奨学金しょうがくきん
shougakukin
Danh từ
N4học bổng
scholarship
奨学金を受けます。
しょうがくきんをうけます。
Tôi nhận học bổng.
入学式にゅうがくしき
nyuugakushiki
Danh từ
N4lễ nhập học
school entrance ceremony
入学式に参加します。
にゅうがくしきにさんかします。
Tôi tham dự lễ khai giảng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

