孟母三遷
もうぼさんせんmoubosansen
N1
Cụm từ / Thành ngữ
孟母三遷 nghĩa là Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà
the importance of a good environment for raising children
tầm quan trọng của môi trường giáo dục con
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
お母さんおかあさん
okaasan
Danh từ
N5mẹ (của người khác)
mother (someone else's)
お母さんが呼んでいます。
おかあさんがよんでいます。
Mẹ bạn đang gọi đó.
継母ままはは
mamahaha
Danh từ
N4mẹ kế
stepmother
彼女は継母に大切に育てられた。
かのじょはままははにたいせつにそだてられた。
Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

