Chợ Cóc FKO

完済

かんさい

kansai

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

完済 nghĩa là trả hết nợ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trả hết nợ

full payment

thanh toán toàn bộ

liquidation

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

不完全ふかんぜん
fukanzen
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

không hoàn chỉnh

imperfect

完成品かんせいひん
kanseihin
Danh từ
N4

sản phẩm hoàn thiện

finished product

完成品を検査します。

かんせいひんをけんさします。

Tôi kiểm tra sản phẩm hoàn thiện.

完璧かんぺき
kanpeki
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

hoàn hảo

perfect

完治かんち
kanchi
Danh từĐộng từ する
N3

khỏi hẳn

complete recovery

完成度かんせいど
kanseido
Danh từ
N3

độ hoàn thiện

degree of perfection

完納かんのう
kannou
Danh từĐộng từ する
N2

nộp đủ

full payment or delivery

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập