Chợ Cóc FKO

実刑

じっけい

jikkei

N2
Danh từ

実刑 nghĩa là án tù giam — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

án tù giam

prison sentence (without a stay of execution)

án thực thi (không treo)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

現実主義げんじつしゅぎ
genjitsushugi
Danh từTính từ đuôi の
N2

chủ nghĩa hiện thực

realism

実用的じつようてき
jitsuyouteki
Tính từ đuôi な
N3

thực dụng

practical

実現じつげん
jitsugen
Danh từĐộng từ する
N3

thực hiện (ví dụ: hệ thống)

implementation (e.g. of a system)

実験じっけん
jikken
Danh từĐộng từ する
N4

thí nghiệm

experiment

実験を行います。

じっけんをおこないます。

Tôi tiến hành thí nghiệm.

実際にじっさいに
jissaini
Trạng từ
N4

thực tế

actually

実際に試してみます。

じっさいにためしてみます。

Tôi thực sự thử xem.

実施じっし
jisshi
Danh từĐộng từ する
N3

thi hành

enforcement

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập