Chợ Cóc FKO

実際に

じっさいに

jissai ni

N4
Trạng từ

実際に nghĩa là thực tế — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thực tế

actually

thực sự

really

thật sự

truly

thật ra

indeed

trong thực tế

in practice

trên thực tế

practically

Ảnh minh họa

Ví dụ

実際に試してみます。

じっさいにためしてみます。

Tôi thực sự thử xem.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

現実主義げんじつしゅぎ
genjitsushugi
Danh từTính từ đuôi の
N2

chủ nghĩa hiện thực

realism

実用的じつようてき
jitsuyouteki
Tính từ đuôi な
N3

thực dụng

practical

実験じっけん
jikken
Danh từĐộng từ する
N4

thí nghiệm

experiment

実験を行います。

じっけんをおこないます。

Tôi tiến hành thí nghiệm.

実父じっぷ
jippu
Danh từ
N2

cha ruột

one's real father

実現じつげん
jitsugen
Danh từĐộng từ する
N3

thực hiện (ví dụ: hệ thống)

implementation (e.g. of a system)

果実かじつ
kajitsu
Danh từ
N3

quả

fruit

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập