Chợ Cóc FKO

果実

かじつ

kajitsu

N3
Danh từ

果実 nghĩa là quả — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quả

fruit

trái cây

nut

hạt

berry

lợi tức

profit

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

果物くだもの
kudamono
Danh từ
N5

hoa quả; trái cây

fruit

果物が好きです。

くだものがすきです。

Tôi thích hoa quả.

果たしてはたして
hatashite
Trạng từ
N3

đúng như dự đoán

as was expected

効果的こうかてき
koukateki
Tính từ đuôi な
N4

hiệu quả

effective

効果的な方法です。

こうかてきなほうほうです。

Đây là phương pháp hiệu quả.

変わり果てるかわりはてる
kawarihateru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4

biến đổi hoàn toàn (theo chiều xấu)

to be completely changed (for the worse)

様子が変わり果てました。

ようすがかわりはてました。

Diện mạo đã biến đổi hoàn toàn.

成果せいか
seika
Danh từ
N3

thành quả

(good) result

果たすはたす
hatasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

hoàn thành

to accomplish

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập