果たして
はたしてhatashite
N3
Trạng từ
果たして nghĩa là đúng như dự đoán — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đúng như dự đoán
as was expected
quả thật
just as one thought
rốt cuộc
sure enough
thực sự
really
actually
ever
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
効果的こうかてき
koukateki
Tính từ đuôi な
N4hiệu quả
effective
効果的な方法です。
こうかてきなほうほうです。
Đây là phương pháp hiệu quả.
変わり果てるかわりはてる
kawarihateru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4biến đổi hoàn toàn (theo chiều xấu)
to be completely changed (for the worse)
様子が変わり果てました。
ようすがかわりはてました。
Diện mạo đã biến đổi hoàn toàn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
