Chợ Cóc FKO

家電

かでん

kaden

N3
Danh từ

家電 nghĩa là đồ điện gia dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đồ điện gia dụng

household (electrical) appliances

điện máy

Ảnh minh họa

Ví dụ

引っ越しで新しい家電を買った。

ひっこしであたらしいかでんをかった。

Khi chuyển nhà tôi mua đồ điện mới.

この店は家電が安い。

このみせはかでんがやすい。

Cửa hàng này đồ điện gia dụng rẻ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

家族かぞく
kazoku
Danh từ
N5

gia đình

family

私の家族は四人です。

わたしのかぞくはよにんです。

Gia đình tôi có bốn người.

いえ
ie
Danh từ
N5

nhà; ngôi nhà

house; home

家に帰ります。

いえにかえります。

Tôi về nhà.

作家さっか
sakka
Danh từ
N4

tác giả

author

有名な作家になりたいです。

ゆうめいなさっかになりたいです。

Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.

ka
Hậu tố
N5

~gia

-ist

彼は有名な小説家です。

かれはゆうめいなしょうせつかです。

Anh ấy là tiểu thuyết gia nổi tiếng.

chi
Hậu tố
N5

nhà của ...

's house

浪費家ろうひか
rouhika
Danh từ
N1

kẻ hoang phí

a spendthrift

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập