家電
かでんkaden
N3
Danh từ
家電 nghĩa là đồ điện gia dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đồ điện gia dụng
household (electrical) appliances
điện máy
Ảnh minh họa
Ví dụ
引っ越しで新しい家電を買った。
ひっこしであたらしいかでんをかった。
Khi chuyển nhà tôi mua đồ điện mới.
この店は家電が安い。
このみせはかでんがやすい。
Cửa hàng này đồ điện gia dụng rẻ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
作家さっか
sakka
Danh từ
N4tác giả
author
有名な作家になりたいです。
ゆうめいなさっかになりたいです。
Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

