Chợ Cóc FKO

家族

かぞく

kazoku

N5
Danh từ

家族 nghĩa là gia đình — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gia đình

family

Ảnh minh họa

Ví dụ

私の家族は四人です。

わたしのかぞくはよにんです。

Gia đình tôi có bốn người.

#family
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

いえ
ie
Danh từ
N5

nhà; ngôi nhà

house; home

家に帰ります。

いえにかえります。

Tôi về nhà.

作家さっか
sakka
Danh từ
N4

tác giả

author

有名な作家になりたいです。

ゆうめいなさっかになりたいです。

Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.

ka
Hậu tố
N5

~gia

-ist

彼は有名な小説家です。

かれはゆうめいなしょうせつかです。

Anh ấy là tiểu thuyết gia nổi tiếng.

chi
Hậu tố
N5

nhà của ...

's house

浪費家ろうひか
rouhika
Danh từ
N1

kẻ hoang phí

a spendthrift

家電かでん
kaden
Danh từ
N3

đồ điện gia dụng

household (electrical) appliances

引っ越しで新しい家電を買った。

ひっこしであたらしいかでんをかった。

Khi chuyển nhà tôi mua đồ điện mới.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập