寸法
すんぽうsunpou
N4
Danh từ
寸法 nghĩa là kích thước — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kích thước
measurement
số đo
size
chiều kích
extent
kế hoạch
dimension
plan
intention
arrangement
schedule
Ảnh minh họa
Ví dụ
寸法を測ります。
すんぽうをはかります。
Tôi đo kích thước.
Từ liên quan
Cùng Kanji
一寸の虫にも五分の魂いっすんのむしにもごぶのたましい
issunnomushinimogobunotamashii
Cụm từ / Thành ngữ
N1con giun xéo lắm cũng quằn
even a tiny bug will defend itself
舌先三寸したさきさんずん
shitasakisanzun
Danh từ
N1ba tấc lưỡi
eloquence or flattery designed to deceive
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

