展覧会
てんらんかいtenrankai
N4
Danh từ
展覧会 nghĩa là triển lãm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
triển lãm
exhibition
Ảnh minh họa
Ví dụ
展覧会に行きます。
てんらんかいにいきます。
Tôi đến triển lãm.
Từ liên quan
Cùng Kanji
発展はってん
hatten
Danh từĐộng từ する
N4phát triển
development
都市が発展します。
としがはってんします。
Thành phố phát triển.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

