Chợ Cóc FKO

かわ

kawa

N5
Danh từ

川 nghĩa là sông; con sông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sông; con sông

river

Ảnh minh họa

Ví dụ

川のそばを歩きます。

かわのそばをあるきます。

Tôi đi bộ ven sông.

#nature
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

川柳せんりゅう
senryuu
Danh từ
N2

thơ senryū

senryū

川岸かわぎし
kawagishi
Danh từ
N4

bờ sông

riverbank

川岸を散歩する。

かわぎしをさんぽする。

Đi dạo ven sông.

河川かせん
kasen
Danh từ
N1

sông ngòi

rivers

天の川あまのがわ
amanogawa
Danh từ
N4

dải Ngân Hà

Milky Way

天の川を眺める。

あまのがわをながめる。

Ngắm nhìn dải Ngân Hà.

川下かわしも
kawashimo
Danh từTính từ đuôi の
N1

hạ lưu

downstream

河童の川流れかっぱのかわながれ
kappanokawanagare
Cụm từ / Thành ngữ
N1

kappa cũng chết đuối

even an expert can make a mistake

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập