帯に短し襷に長し
おびにみじかしたすきにながしobi ni mijikashitasuki ni nagashi
N1
Cụm từ / Thành ngữ
帯に短し襷に長し nghĩa là dở dở ương ương — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dở dở ương ương
neither one thing nor the other
chẳng ra gì cả
nửa nạc nửa mỡ
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
携帯けいたい
keitai
Danh từĐộng từ する
N4mang theo người
carrying (on one's person or in the hand)
身分証を携帯してください。
みぶんしょうをけいたいしてください。
Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
