Chợ Cóc FKO

帯に短し襷に長し

おびにみじかしたすきにながし

obi ni mijikashitasuki ni nagashi

N1
Cụm từ / Thành ngữ

帯に短し襷に長し nghĩa là dở dở ương ương — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dở dở ương ương

neither one thing nor the other

chẳng ra gì cả

nửa nạc nửa mỡ

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

携帯けいたい
keitai
Danh từĐộng từ する
N4

mang theo người

carrying (on one's person or in the hand)

身分証を携帯してください。

みぶんしょうをけいたいしてください。

Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.

たい
tai
Danh từ
N4

vùng

band (e.g. conduction, valence)

熱帯地方。

ねったいちほう。

Vùng nhiệt đới.

地帯ちたい
chitai
Danh từ
N3

vùng

zone

連帯れんたい
rentai
Danh từĐộng từ する
N3

đoàn kết

solidarity

世帯せたい
setai
Danh từ
N3

hộ gia đình

household

連帯感れんたいかん
rentaikan
Danh từ
N2

cảm giác đoàn kết

feeling of solidarity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập