Chợ Cóc FKO

携帯

けいたい

keitai

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

携帯 nghĩa là mang theo người — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mang theo người

carrying (on one's person or in the hand)

điện thoại di động

mobile phone

điện thoại

cell phone

Ảnh minh họa

Ví dụ

身分証を携帯してください。

みぶんしょうをけいたいしてください。

Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.

携帯で写真をたくさん撮った。

けいたいでしゃしんをたくさんとった。

Tôi chụp nhiều ảnh bằng điện thoại di động.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

資本提携しほんていけい
shihonteikei
Danh từ
N2

liên kết vốn

capital tie-up

提携ていけい
teikei
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

業務提携ぎょうむていけい
gyoumuteikei
Danh từ
N2

hợp tác kinh doanh

business partnership

連携れんけい
renkei
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

携わるたずさわる
tazusawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

tham gia vào

to engage in

彼は長年教育に携わってきた。

かれはながねんきょういくにたずさわってきた。

Anh ấy đã gắn bó với giáo dục nhiều năm.

携えるたずさえる
tazusaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

cầm tay

to carry in one's hand

彼は資料を携えて会議に出た。

かれはしりょうをたずさえてかいぎにでた。

Anh ấy mang theo tài liệu đến cuộc họp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập