携帯
けいたいkeitai
N4
Danh từĐộng từ するTha động từ
携帯 nghĩa là mang theo người — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mang theo người
carrying (on one's person or in the hand)
điện thoại di động
mobile phone
điện thoại
cell phone
Ảnh minh họa
Ví dụ
身分証を携帯してください。
みぶんしょうをけいたいしてください。
Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
携帯で写真をたくさん撮った。
けいたいでしゃしんをたくさんとった。
Tôi chụp nhiều ảnh bằng điện thoại di động.
Từ liên quan
Cùng Kanji
携わるたずさわる
tazusawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4tham gia vào
to engage in
彼は長年教育に携わってきた。
かれはながねんきょういくにたずさわってきた。
Anh ấy đã gắn bó với giáo dục nhiều năm.
携えるたずさえる
tazusaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4cầm tay
to carry in one's hand
彼は資料を携えて会議に出た。
かれはしりょうをたずさえてかいぎにでた。
Anh ấy mang theo tài liệu đến cuộc họp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

