携わる
たずさわるtazusawaru
N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
携わる nghĩa là tham gia vào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tham gia vào
to engage in
tham dự
to participate in
tham gia
to take part in
có liên quan đến
to be involved in
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は長年教育に携わってきた。
かれはながねんきょういくにたずさわってきた。
Anh ấy đã gắn bó với giáo dục nhiều năm.
このプロジェクトに携われて光栄だ。
このプロジェクトにたずさわれてこうえいだ。
Tôi vinh dự được tham gia dự án này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
携帯けいたい
keitai
Danh từĐộng từ する
N4mang theo người
carrying (on one's person or in the hand)
身分証を携帯してください。
みぶんしょうをけいたいしてください。
Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
携えるたずさえる
tazusaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4cầm tay
to carry in one's hand
彼は資料を携えて会議に出た。
かれはしりょうをたずさえてかいぎにでた。
Anh ấy mang theo tài liệu đến cuộc họp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

