携える
たずさえるtazusaeru
携える nghĩa là cầm tay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cầm tay
to carry in one's hand
mang theo
to carry with one
có mang bên người
to have on one's person
mang vác
to bear
dẫn theo (ai đó)
to take along (someone)
đưa theo (ai đó)
to take (someone) with one
được đi kèm bởi
to be accompanied by
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は資料を携えて会議に出た。
かれはしりょうをたずさえてかいぎにでた。
Anh ấy mang theo tài liệu đến cuộc họp.
お土産を携えて故郷へ帰った。
おみやげをたずさえてふるさとへかえった。
Tôi mang quà về quê.
Từ liên quan
Cùng Kanji
mang theo người
carrying (on one's person or in the hand)
身分証を携帯してください。
みぶんしょうをけいたいしてください。
Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
tham gia vào
to engage in
彼は長年教育に携わってきた。
かれはながねんきょういくにたずさわってきた。
Anh ấy đã gắn bó với giáo dục nhiều năm.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

