Chợ Cóc FKO

携える

たずさえる

tazusaeru

N4
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ

携える nghĩa là cầm tay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cầm tay

to carry in one's hand

mang theo

to carry with one

có mang bên người

to have on one's person

mang vác

to bear

dẫn theo (ai đó)

to take along (someone)

đưa theo (ai đó)

to take (someone) with one

được đi kèm bởi

to be accompanied by

Ảnh minh họa

Ví dụ

彼は資料を携えて会議に出た。

かれはしりょうをたずさえてかいぎにでた。

Anh ấy mang theo tài liệu đến cuộc họp.

お土産を携えて故郷へ帰った。

おみやげをたずさえてふるさとへかえった。

Tôi mang quà về quê.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

携帯けいたい
keitai
Danh từĐộng từ する
N4

mang theo người

carrying (on one's person or in the hand)

身分証を携帯してください。

みぶんしょうをけいたいしてください。

Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.

資本提携しほんていけい
shihonteikei
Danh từ
N2

liên kết vốn

capital tie-up

提携ていけい
teikei
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

業務提携ぎょうむていけい
gyoumuteikei
Danh từ
N2

hợp tác kinh doanh

business partnership

連携れんけい
renkei
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

携わるたずさわる
tazusawaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

tham gia vào

to engage in

彼は長年教育に携わってきた。

かれはながねんきょういくにたずさわってきた。

Anh ấy đã gắn bó với giáo dục nhiều năm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập