業務提携
ぎょうむていけいgyoumuteikei
業務提携 nghĩa là hợp tác kinh doanh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hợp tác kinh doanh
business partnership
liên kết nghiệp vụ
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
sốt ruột phát cáu
to lose patience
nhà trị liệu nghề nghiệp
occupational therapist
作業療法士に相談した。
さぎょうりょうほうしにそうだんした。
Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.
lễ tốt nghiệp
graduation ceremony
卒業式に出席します。
そつぎょうしきにしゅっせきします。
Tôi tham dự lễ tốt nghiệp.
có việc làm
employment
就業時間は九時から五時までだ。
しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。
Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
lễ khai giảng học kỳ
opening ceremony (of the school term)
始業式が行われた。
しぎょうしきがおこなわれた。
Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

