Chợ Cóc FKO

業務提携

ぎょうむていけい

gyoumuteikei

N2
Danh từ

業務提携 nghĩa là hợp tác kinh doanh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hợp tác kinh doanh

business partnership

liên kết nghiệp vụ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

業を煮やすごうをにやす
gouoniyasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

sốt ruột phát cáu

to lose patience

作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4

nhà trị liệu nghề nghiệp

occupational therapist

作業療法士に相談した。

さぎょうりょうほうしにそうだんした。

Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.

協業きょうぎょう
kyougyou
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

卒業式そつぎょうしき
sotsugyoushiki
Danh từ
N4

lễ tốt nghiệp

graduation ceremony

卒業式に出席します。

そつぎょうしきにしゅっせきします。

Tôi tham dự lễ tốt nghiệp.

就業しゅうぎょう
shuugyou
Danh từĐộng từ する
N3

có việc làm

employment

就業時間は九時から五時までだ。

しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。

Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.

始業式しぎょうしき
shigyoushiki
Danh từ
N4

lễ khai giảng học kỳ

opening ceremony (of the school term)

始業式が行われた。

しぎょうしきがおこなわれた。

Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập