連帯保証
れんたいほしょうrentaihoshou
N2
Danh từ
連帯保証 nghĩa là bảo lãnh liên đới — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bảo lãnh liên đới
joint liability on guarantee
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
連絡れんらく
renraku
Danh từĐộng từ
N3liên lạc, liên hệ
contact, communication
後で連絡します。
あとでれんらくします。
Tôi sẽ liên lạc sau.
連れるつれる
tsureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5dẫn (ai đó) cùng đi
to take (someone) with one
子供を連れていきます。
こどもをつれていきます。
Tôi dẫn con đi.
連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)
contact information (address, phone number, etc.)
連絡先を交換します。
れんらくさきをこうかんします。
Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.
連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4liên tục
continuation
三日連続で雨が降ります。
みっかれんぞくであめがふります。
Mưa liên tục ba ngày.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
