Chợ Cóc FKO

連続

れんぞく

renzoku

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từTính từ đuôi な

連続 nghĩa là liên tục — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

liên tục

continuation

nối tiếp

succession

chuỗi

series

loạt

sequence

continuous

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

三日連続で雨が降ります。

みっかれんぞくであめがふります。

Mưa liên tục ba ngày.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

連絡れんらく
renraku
Danh từĐộng từ
N3

liên lạc, liên hệ

contact, communication

後で連絡します。

あとでれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc sau.

連れるつれる
tsureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

dẫn (ai đó) cùng đi

to take (someone) with one

子供を連れていきます。

こどもをつれていきます。

Tôi dẫn con đi.

連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4

thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)

contact information (address, phone number, etc.)

連絡先を交換します。

れんらくさきをこうかんします。

Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.

連邦れんぽう
renpou
Danh từ
N3

liên bang

federation (of states)

アメリカは連邦国家だ。

アメリカはれんぽうこっかだ。

Mỹ là một quốc gia liên bang.

連休れんきゅう
renkyuu
Danh từ
N3

kỳ nghỉ liên tiếp

consecutive holidays

連合れんごう
rengou
Danh từĐộng từ する
N3

liên minh

union

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập