連邦
れんぽうrenpou
連邦 nghĩa là liên bang — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
liên bang
federation (of states)
liên hiệp quốc
confederation
khối liên kết
commonwealth
union
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
アメリカは連邦国家だ。
アメリカはれんぽうこっかだ。
Mỹ là một quốc gia liên bang.
連邦政府が新しい法律を定めた。
れんぽうせいふがあたらしいほうりつをさだめた。
Chính phủ liên bang ban hành luật mới.
Từ liên quan
Cùng Kanji
liên lạc, liên hệ
contact, communication
後で連絡します。
あとでれんらくします。
Tôi sẽ liên lạc sau.
dẫn (ai đó) cùng đi
to take (someone) with one
子供を連れていきます。
こどもをつれていきます。
Tôi dẫn con đi.
thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)
contact information (address, phone number, etc.)
連絡先を交換します。
れんらくさきをこうかんします。
Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.
liên tục
continuation
三日連続で雨が降ります。
みっかれんぞくであめがふります。
Mưa liên tục ba ngày.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
