連絡
れんらくrenraku
N3
Danh từĐộng từ
連絡 nghĩa là liên lạc, liên hệ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
liên lạc, liên hệ
contact, communication
Ảnh minh họa
Ví dụ
後で連絡します。
あとでれんらくします。
Tôi sẽ liên lạc sau.
#N3#noun#communication
Từ liên quan
Cùng Kanji
連れるつれる
tsureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5dẫn (ai đó) cùng đi
to take (someone) with one
子供を連れていきます。
こどもをつれていきます。
Tôi dẫn con đi.
連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)
contact information (address, phone number, etc.)
連絡先を交換します。
れんらくさきをこうかんします。
Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.
連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4liên tục
continuation
三日連続で雨が降ります。
みっかれんぞくであめがふります。
Mưa liên tục ba ngày.
連邦れんぽう
renpou
Danh từ
N3liên bang
federation (of states)
アメリカは連邦国家だ。
アメリカはれんぽうこっかだ。
Mỹ là một quốc gia liên bang.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

