Chợ Cóc FKO

連日

れんじつ

renjitsu

N3
Danh từTính từ đuôi のTrạng từ

連日 nghĩa là ngày qua ngày — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngày qua ngày

day after day

hàng ngày

every day

mỗi ngày

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

連絡れんらく
renraku
Danh từĐộng từ
N3

liên lạc, liên hệ

contact, communication

後で連絡します。

あとでれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc sau.

連れるつれる
tsureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

dẫn (ai đó) cùng đi

to take (someone) with one

子供を連れていきます。

こどもをつれていきます。

Tôi dẫn con đi.

連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4

thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)

contact information (address, phone number, etc.)

連絡先を交換します。

れんらくさきをこうかんします。

Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.

連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4

liên tục

continuation

三日連続で雨が降ります。

みっかれんぞくであめがふります。

Mưa liên tục ba ngày.

連休れんきゅう
renkyuu
Danh từ
N3

kỳ nghỉ liên tiếp

consecutive holidays

連合れんごう
rengou
Danh từĐộng từ する
N3

liên minh

union

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập