Chợ Cóc FKO

当座

とうざ

touza

N2
Danh từTính từ đuôi の

当座 nghĩa là tạm thời — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tạm thời

for the time being

trước mắt

immediate

hiện thời

checking account

tài khoản vãng lai

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

弁当べんとう
bentou
Danh từ
N5

cơm hộp

bento

弁当を持っていきます。

べんとうをもっていきます。

Tôi mang cơm hộp theo.

担当たんとう
tantou
Danh từĐộng từ する
N4

phụ trách

being in charge (of an area of responsibility)

この案件を担当します。

このあんけんをたんとうします。

Tôi phụ trách vụ việc này.

お弁当おべんとう
obentou
Danh từ
N4

cơm hộp

bento

お弁当を作ります。

おべんとうをつくります。

Tôi làm cơm hộp.

本当にほんとうに
hontouni
Trạng từ
N5

thật sự

really

本当にありがとうございます。

ほんとうにありがとうございます。

Thật sự cảm ơn bạn.

日当たりひあたり
hiatari
Danh từ
N4

chỗ nắng

exposure to the sun

日当たりのいい部屋。

ひあたりのいいへや。

Phòng nhiều nắng.

担当者たんとうしゃ
tantousha
Danh từ
N4

người phụ trách

person in charge (of an area of work, etc.)

担当者に連絡します。

たんとうしゃにれんらくします。

Tôi liên hệ người phụ trách.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập