当座
とうざtouza
N2
Danh từTính từ đuôi の
当座 nghĩa là tạm thời — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tạm thời
for the time being
trước mắt
immediate
hiện thời
checking account
tài khoản vãng lai
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
担当たんとう
tantou
Danh từĐộng từ する
N4phụ trách
being in charge (of an area of responsibility)
この案件を担当します。
このあんけんをたんとうします。
Tôi phụ trách vụ việc này.
本当にほんとうに
hontouni
Trạng từ
N5thật sự
really
本当にありがとうございます。
ほんとうにありがとうございます。
Thật sự cảm ơn bạn.
日当たりひあたり
hiatari
Danh từ
N4chỗ nắng
exposure to the sun
日当たりのいい部屋。
ひあたりのいいへや。
Phòng nhiều nắng.
担当者たんとうしゃ
tantousha
Danh từ
N4người phụ trách
person in charge (of an area of work, etc.)
担当者に連絡します。
たんとうしゃにれんらくします。
Tôi liên hệ người phụ trách.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

