Chợ Cóc FKO

お弁当

おべんとう

obentou

N4
Danh từ

お弁当 nghĩa là cơm hộp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cơm hộp

bento

cơm hộp kiểu Nhật

Japanese box lunch

Ảnh minh họa

Ví dụ

お弁当を作ります。

おべんとうをつくります。

Tôi làm cơm hộp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

弁当べんとう
bentou
Danh từ
N5

cơm hộp

bento

弁当を持っていきます。

べんとうをもっていきます。

Tôi mang cơm hộp theo.

弁護士べんごし
bengoshi
Danh từ
N4

luật sư

lawyer

弁護士に相談します。

べんごしにそうだんします。

Tôi tham khảo ý kiến luật sư.

花弁かべん
kaben
Danh từ
N4

cánh hoa

petal

花弁が散る。

かべんがちる.

Các cánh hoa rơi.

合弁ごうべん
gouben
Danh từ
N3

liên doanh

joint management

答弁とうべん
touben
Danh từĐộng từ する
N3

trả lời chất vấn

response

弁明べんめい
benmei
Danh từĐộng từ する
N3

biện minh

explanation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập