Chợ Cóc FKO

影武者

かげむしゃ

kagemusha

N1
Danh từ

影武者 nghĩa là người đóng thế — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người đóng thế

body double

kẻ giật dây

wire puller

người sau hậu trường

person behind the scenes

bóng ma quyền lực

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

影法師かげぼうし
kageboushi
Danh từ
N1

bóng người

a shadow figure

影響えいきょう
eikyou
Danh từĐộng từ する
N4

ảnh hưởng

influence

悪影響があります。

わるえいきょうがあります。

Có ảnh hưởng xấu.

撮影さつえい
satsuei
Danh từĐộng từ する
N4

chụp ảnh

photography (still or motion)

写真を撮影します。

しゃしんをさつえいします。

Tôi chụp ảnh.

影響力えいきょうりょく
eikyouryoku
Danh từ
N3

sức ảnh hưởng

influence

彼は政治に大きな影響力を持つ。

かれはせいじにおおきなえいきょうりょくをもつ。

Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong chính trị.

陰影いんえい
in'ei
Danh từ
N3

bóng

shadow

影が薄いかげがうすい
kagegausui
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

mờ nhạt

in the background

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập