Chợ Cóc FKO

待遇

たいぐう

taiguu

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

待遇 nghĩa là đãi ngộ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đãi ngộ

treatment

tiếp đãi

reception

điều kiện làm việc

working conditions

remuneration

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

待つまつ
matsu
Động từ
N5

chờ; đợi

to wait

ちょっと待ってください。

ちょっとまってください。

Xin chờ một chút.

特待生とくたいせい
tokutaisei
Danh từ
N2

học sinh được ưu đãi

scholarship student

接待せったい
settai
Danh từĐộng từ する
N2

chiêu đãi

entertainment (of guests)

歓待かんたい
kantai
Danh từĐộng từ する
N2

tiếp đón nồng hậu

warm welcome

歳月人を待たずさいげつひとをまたず
saigetsuhitoomatazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

thời gian không chờ đợi ai

time waits for no man

待てば海路の日和ありまてばかいろのひよりあり
matebakaironohiyoriari
Cụm từ / Thành ngữ
N1

ai chờ được ắt có ngày

good things come to those who wait

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập