後悔
こうかいkoukai
N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từTính từ đuôi の
後悔 nghĩa là hối hận — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hối hận
regret
sự ăn năn
repentance
hối tiếc
remorse
Ảnh minh họa
Ví dụ
後悔しています。
こうかいしています。
Tôi đang hối hận.
Từ liên quan
Cùng Kanji
明後日あさって
asatte
Danh từ
N5ngày kia
the day after tomorrow
明後日は休みです。
あさってはやすみです。
Ngày kia tôi nghỉ.
後ろうしろ
ushiro
Danh từ
N5phía sau; sau lưng
back; behind
後ろを見てください。
うしろをみてください。
Hãy nhìn ra phía sau.
後半こうはん
kouhan
Danh từ
N4nửa sau
second half
後半に点を取ります。
こうはんにてんをとります。
Tôi ghi bàn trong nửa sau.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

