Chợ Cóc FKO

徒疎か

あだおろそか

adaorosoka

N1
Tính từ đuôi な

徒疎か nghĩa là coi nhẹ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

coi nhẹ

making light of

xem thường

disregarding

lơ là

sao nhãng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

徒花あだばな
adabana
Danh từ
N1

hoa không kết trái

sterile flower

生徒せいと
seito
Danh từ
N5

học sinh

pupil

生徒が多いです。

せいとがおおいです。

Có nhiều học sinh.

暴徒ぼうと
bouto
Danh từ
N2

đám bạo loạn

rioters

信徒しんと
shinto
Danh từ
N1

tín đồ

layman

教徒きょうと
kyouto
Danh từ
N1

tín đồ

believer

徒手としゅ
toshu
Danh từ
N1

tay không

being empty-handed

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập