Chợ Cóc FKO

心底

しんそこ

shinsoko

N2
Danh từTrạng từ

心底 nghĩa là đáy lòng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đáy lòng

bottom of one's heart

tận đáy lòng

wholeheartedly

thật lòng

truly

hết lòng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

こころ
kokoro
Danh từ
N5

tâm hồn

mind

心が痛いです。

こころがいたいです。

Tôi đau lòng.

恐怖心きょうふしん
kyoufushin
Danh từ
N1

tâm lý sợ hãi

fear

苦心くしん
kushin
Danh từĐộng từ する
N3

khổ tâm

pains

心筋梗塞しんきんこうそく
shinkinkousoku
Danh từ
N2

nhồi máu cơ tim

heart attack

改心かいしん
kaishin
Danh từĐộng từ する
N4

cải tà quy chính

reforming (oneself)

彼は改心して真面目に働き始めた。

かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。

Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.

心境しんきょう
shinkyou
Danh từ
N2

tâm trạng

state of mind

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập