心底
しんそこshinsoko
N2
Danh từTrạng từ
心底 nghĩa là đáy lòng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đáy lòng
bottom of one's heart
tận đáy lòng
wholeheartedly
thật lòng
truly
hết lòng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
改心かいしん
kaishin
Danh từĐộng từ する
N4cải tà quy chính
reforming (oneself)
彼は改心して真面目に働き始めた。
かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。
Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

