心
こころkokoro
N5
Danh từ
心 nghĩa là tâm hồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tâm hồn
mind
trái tim
heart
tinh thần
spirit
ý nghĩa của câu (câu đố, v.v.)
the meaning of a phrase (riddle, etc.)
Ảnh minh họa
Ví dụ
心が痛いです。
こころがいたいです。
Tôi đau lòng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
心神耗弱しんしんこうじゃく
shinshinkoujaku
Danh từ
N1suy giảm năng lực hành vi
diminished mental capacity
改心かいしん
kaishin
Danh từĐộng từ する
N4cải tà quy chính
reforming (oneself)
彼は改心して真面目に働き始めた。
かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。
Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

