Chợ Cóc FKO

こころ

kokoro

N5
Danh từ

心 nghĩa là tâm hồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tâm hồn

mind

trái tim

heart

tinh thần

spirit

ý nghĩa của câu (câu đố, v.v.)

the meaning of a phrase (riddle, etc.)

Ảnh minh họa

Ví dụ

心が痛いです。

こころがいたいです。

Tôi đau lòng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

恐怖心きょうふしん
kyoufushin
Danh từ
N1

tâm lý sợ hãi

fear

苦心くしん
kushin
Danh từĐộng từ する
N3

khổ tâm

pains

心筋梗塞しんきんこうそく
shinkinkousoku
Danh từ
N2

nhồi máu cơ tim

heart attack

心境しんきょう
shinkyou
Danh từ
N2

tâm trạng

state of mind

心理学しんりがく
shinrigaku
Danh từ
N4

tâm lý học

psychology

心理学を勉強します。

しんりがくをべんきょうします。

Tôi học tâm lý học.

安心あんじん
anjin
Danh từ
N4

đạt được sự bình yên trong tâm hồn qua đức tin hoặc tu tập khổ hạnh

obtaining peace of mind through faith or ascetic practice

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập