心筋梗塞
しんきんこうそくshinkinkousoku
N2
Danh từ
心筋梗塞 nghĩa là nhồi máu cơ tim — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhồi máu cơ tim
heart attack
myocardial infarction
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
改心かいしん
kaishin
Danh từĐộng từ する
N4cải tà quy chính
reforming (oneself)
彼は改心して真面目に働き始めた。
かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。
Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.
心理学しんりがく
shinrigaku
Danh từ
N4tâm lý học
psychology
心理学を勉強します。
しんりがくをべんきょうします。
Tôi học tâm lý học.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

